BẢNG CHÚ GIẢI 180 THUẬT NGỮ GOOGLE ADS

Học gì thì học cứ phải hiểu hết các thuật ngữ thì mới ngấm được.

Bạn không hiểu ý nghĩa của thuật ngữ? Hãy xem định nghĩa về các tính năng thông dụng của AdWords và các khái niệm cũng như các liên kết đến chi tiết hoặc hướng dẫn thiết lập bổ sung.

Thuật ngữ AdWords cơ bản

  1. AdWords: Định nghĩa
  2. Chiến dịch: Định nghĩa
  3. Điểm chất lượng: Định nghĩa
  4. Giá thầu CPC tối đa: Định nghĩa
  5. Giá trị mặc định: Định nghĩa
  6. Hiển thị: Định nghĩa
  7. Mức độ liên quan: Định nghĩa
  8. Ngân sách hàng ngày: Định nghĩa
  9. Nhấp chuột: Định nghĩa
  10. Nhóm quảng cáo: Định nghĩa
  11. Tài khoản Google: Định nghĩa
  12. Trang đích: Định nghĩa
  13. Trang tổng quan: Định nghĩa
  14. Từ khóa: Định nghĩa
  15. URL cuối cùng: Định nghĩa
  16. URL đích: Định nghĩa
  17. URL hiển thị: Định nghĩa
  18. AdSense
  19. AdWords API
  20. AdWords: Định nghĩa
  21. Analytics
  22. Bản nháp chiến dịch: Định nghĩa
  23. Bảng thống kê: Định nghĩa
  24. Báo cáo cụm từ tìm kiếm: Định nghĩa
  25. Bị giới hạn bởi ngân sách
  26. Bị từ chối: Định nghĩa
  27. Bộ lọc
  28. Bộ lọc khoảng không quảng cáo: Định nghĩa
  29. Bộ nhớ cache
  30. Chèn từ khóa
  31. Chế độ xem đang kích hoạt
  32. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC)
  33. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC) thực tế
  34. Chiến dịch đã kết thúc: Định nghĩa
  35. Chiến dịch đang chờ xử lý: Định nghĩa
  36. Chiến dịch: Định nghĩa
  37. Chiến lược giá thầu danh mục đầu tư: Định nghĩa
  38. Chiến lược giá thầu tự động: Định nghĩa
  39. Chính sách quảng cáo
  40. Chỉnh sửa hàng loạt
  41. Chỉnh sửa nội dòng
  42. Chuyển đổi: Định nghĩa
  43. Cookie: Định nghĩa
  44. Công cụ lập kế hoạch hiển thị
  45. Công cụ lập kế hoạch từ khóa
  46. Công cụ xem trước và chẩn đoán quảng cáo
  47. CPA trung bình: Định nghĩa
  48. CPC nâng cao (ECPC): Định nghĩa
  49. Dữ liệu sản phẩm: Định nghĩa
  50. Đang xem xét: Định nghĩa
  51. Đăng nhập nhiều tài khoản: Định nghĩa
  52. Đặt giá thầu CPA mục tiêu: Định nghĩa
  53. Đặt giá thầu CPC thủ công
  54. Đặt giá thầu giá mỗi nghìn lần hiển thị (CPM)
  55. Đặt giá thầu thông minh: Định nghĩa
  56. Địa chỉ email thay thế
  57. Địa chỉ IP
  58. Điểm chất lượng: Định nghĩa
  59. Điều chỉnh giá thầu: Định nghĩa
  60. Định dạng quảng cáo
  61. Định dạng quảng cáo video TrueView
  62. Đối sánh chính xác
  63. Đối sánh chính xác phủ định: Định nghĩa
  64. Đối sánh cụm từ
  65. Đối sánh cụm từ phủ định: Định nghĩa
  66. Đối sánh rộng
  67. Đối sánh rộng phủ định: Định nghĩa
  68. Đối tác hiển thị
  69. Đối tác tìm kiếm: Định nghĩa
  70. Đủ điều kiện: Định nghĩa
  71. Được chấp thuận
  72. Được chấp thuận (có giới hạn): Định nghĩa
  73. Đường dẫn: Định nghĩa
  74. Giá mỗi lần xem (CPV)
  75. Giá mỗi nhấp chuột trung bình (CPC tr.bình): Định nghĩa
  76. Giá thầu CPC tối đa: Định nghĩa
  77. Giá thầu mặc định của nhóm quảng cáo
  78. Giờ Thái Bình Dương (PST hoặc PDT)
  79. Giới hạn tần suất
  80. Google Doanh nghiệp của tôi
  81. Hành động chuyển đổi: Định nghĩa
  82. Hiển thị: Định nghĩa
  83. ID khách hàng: Định nghĩa
  84. Ít dữ liệu: Định nghĩa
  85. Kết quả tìm kiếm không phải trả tiền
  86. Khoản ghi nợ cho phân phối quá
  87. Lập hóa đơn hàng tháng
  88. Lịch sử thay đổi
  89. Liên kết sâu
  90. Lợi tức đầu tư (ROI)
  91. Lượng tìm kiếm thấp
  92. Mã khuyến mại (phiếu giảm giá) AdWords
  93. Mạng Google
  94. Mạng hiển thị: Định nghĩa
  95. Mạng tìm kiếm: Định nghĩa
  96. Mẫu theo dõi: Định nghĩa
  97. Mục tiêu hiệu suất: Định nghĩa
  98. Mức độ liên quan của quảng cáo
  99. Mức độ liên quan: Định nghĩa
  100. Ngày cuối cùng: Định nghĩa
  101. Ngân sách hàng ngày được đề xuất: Định nghĩa
  102. Ngân sách hàng ngày: Định nghĩa
  103. Ngân sách tài khoản
  104. Ngưỡng thanh toán
  105. Nhà xuất bản video
  106. Nhắm mục tiêu theo ngữ cảnh
  107. Nhắm mục tiêu theo vị trí
  108. Nhấp chuột không hợp lệ
  109. Nhấp chuột: Định nghĩa
  110. Nhóm chiến dịch: Định nghĩa
  111. Nhóm quảng cáo: Định nghĩa
  112. Nhóm sản phẩm
  113. Phân đoạn: Định nghĩa
  114. Phân phối quá
  115. Phiên đấu giá
  116. Phương pháp nhắm mục tiêu
  117. Phương thức thanh toán
  118. Quảng cáo đáp ứng: Định nghĩa
  119. Quảng cáo gốc: Định nghĩa
  120. Quảng cáo hình ảnh
  121. Quảng cáo lớp phủ văn bản
  122. Quảng cáo mua sắm sản phẩm: Định nghĩa
  123. Quảng cáo mua sắm trưng bày: Định nghĩa
  124. Quảng cáo mua sắm: Định nghĩa
  125. Quảng cáo trên điện thoại di động
  126. Quảng cáo văn bản
  127. Quy tắc tự động
  128. Số D-U-N-S
  129. Số điện thoại chuyển tiếp Google
  130. Số xác minh thẻ (CVN)
  131. Sự nổi bật
  132. Tài khoản Google: Định nghĩa
  133. Tất cả chuyển đổi: Định nghĩa
  134. Tên miền
  135. Tham số URL
  136. Thanh toán thủ công
  137. Thanh toán tổng hợp
  138. Thanh toán tự động
  139. Theo dõi chuyển đổi: Định nghĩa
  140. Thời lượng chuyển đổi xem qua: Định nghĩa
  141. Thời lượng chuyển đổi: Định nghĩa
  142. Thử nghiệm chiến dịch: Định nghĩa
  143. Tiện ích quảng cáo
  144. Tiếp thị lại
  145. Tối đa hóa số nhấp chuột: Định nghĩa
  146. Trải nghiệm trang đích: Định nghĩa
  147. Trang chuyển đổi
  148. Trang đích: Định nghĩa
  149. Trạng thái chiến dịch: Định nghĩa
  150. Trạng thái gia đình: Định nghĩa
  151. Trạng thái quảng cáo: Định nghĩa
  152. Trạng thái từ khóa: Định nghĩa
  153. Trang web bị tạm ngưng: Định nghĩa
  154. Trang web lỗi
  155. Trang web tên miền trỏ hướng
  156. Tùy chọn đối sánh từ khóa
  157. Tùy chọn phân phối quảng cáo
  158. Tự động gắn thẻ
  159. Từ khóa phủ định: Định nghĩa
  160. Từ khóa: Định nghĩa
  161. Tương tác: Định nghĩa
  162. Tỷ lệ chuyển đổi: Định nghĩa
  163. Tỷ lệ nhấp (CTR): Định nghĩa
  164. Tỷ lệ nhấp dự kiến: Định nghĩa
  165. Tỷ lệ phát
  166. Tỷ lệ xem
  167. URL
  168. URL đích: Định nghĩa
  169. URL hiển thị: Định nghĩa
  170. URL liên kết giới thiệu
  171. Ước tính giá thầu đầu trang: Định nghĩa
  172. Ước tính giá thầu trang đầu tiên: Định nghĩa
  173. Ước tính giá thầu vị trí đầu tiên: Định nghĩa
  174. Vị trí
  175. Vị trí được quản lý
  176. Vị trí quảng cáo
  177. Vị trí trung bình (V.trí tr.bình)
  178. Vị trí tự động
  179. Video ngắn và dài
  180. Xếp hạng quảng cáo
Bình luận